| - Đứng đầu các tiếng có âm đệm (oa, oe, uê): VD: áo choàng, chích chòe, choáng váng… - Danh từ:( hay từ chỉ quan hệ gia đình): VD: cha, chú, chị, chồng… + Danh từ chỉ đồ vật: VD: chăn, chiếu, chảo, chén, chổi, chai + Tên món ăn: chả, chè, cháo, … + Tên cây cối: chuối, chanh, chè, - Có nghĩa phủ định: VD: chưa, chẳng, chả, chớ… - Láy cả âm và vần hoặc láy vần: chông chênh, chui chúi, chi chít, chơi vơi, chới với… | - Từ Hán việt có thanh nặng hoặc thanh huyền. VD: trị giá, trình bày, tình trạng, môi trường, bài giải… - Tr: Tạo kiểu láy âm: trắng trẻo, trăn trở, tròng trành, trơ trọi, trống trải… |